Top navigation và command bar
Thanh trên cùng chứa logo, phím tắtF1 đến F8, Help, Settings, Fullscreen, display controls, language, clock/time zone, command prompt, New Order và context hiện hành.

| Control | Chức năng |
|---|---|
F1 đến F8 | Chuyển nhanh giữa Dashboard, Orders, Portfolios, Algo, Put Through, Price Board, Operation và System. |
CMD> | Ô command/search để tìm account hoặc group. |
NEW ORDER | Mở drawer đặt lệnh mà không rời workspace hiện tại. |
| Help | Mở tài liệu hỗ trợ bên ngoài. |
| Settings | Mở panel cấu hình terminal. |
| Fullscreen/display | Điều chỉnh cách trình bày màn hình. |
| Language | Chọn EN hoặc VI. |
| Time zone | Chọn múi giờ hiển thị cho clock và timestamps. |
Settings
Settings có các tabProfile, System, Hotkeys, Notifications. Tab System chứa theme, accent color, UI scale, density, broker ticker source và clear cache.

Language menu
Menu language điều khiển ngôn ngữ giao diện.
Time zone menu
Menu time zone có search và danh sách múi giờ hỗ trợ cho clock và timestamps của terminal.
Algo menu
F4 Algo mở menu điều hướng algo. Menu gồm Execution Algo, MM Algo, Basket Trade, Neutral Algo, Strategy Algo và Options Strategy.

Status bar
Status bar cuối màn hình hiển thị streaming connection, RTT/P99, market ticker, session timer, build version và layout controls.
Layout controls
Toolbar layout ở góc phải dưới gồm layout selector, share layout, import layout và arrange/grid controls.


