Chuyển đến nội dung chính
Dịch vụ báo nhận lệnh, từ chối, khớp, huỷ, sửa và trạng thái pending bằng ExecutionReport (35=8). Lỗi huỷ và sửa được báo bằng OrderCancelReject (35=9).

Ánh xạ phản hồi

Yêu cầu hoặc sự kiệnPhản hồi
NewOrderSingle (35=D) được chấp nhậnExecutionReport (35=8), OrdStatus (39)=0, ExecType (150)=0.
NewOrderSingle (35=D) bị từ chốiExecutionReport (35=8), OrdStatus (39)=8, ExecType (150)=8.
Yêu cầu huỷ được chấp nhậnExecutionReport (35=8), OrdStatus (39)=6, ExecType (150)=6.
Huỷ thành côngExecutionReport (35=8), OrdStatus (39)=4, ExecType (150)=4.
Huỷ bị từ chốiOrderCancelReject (35=9).
Yêu cầu sửa được chấp nhậnExecutionReport (35=8), OrdStatus (39)=E, ExecType (150)=E.
Sửa thành côngExecutionReport (35=8), ExecType (150)=5.
Sửa bị từ chốiOrderCancelReject (35=9).
Khớp một phầnExecutionReport (35=8), OrdStatus (39)=1, ExecType (150)=1.
Khớp hếtExecutionReport (35=8), OrdStatus (39)=2, ExecType (150)=2.
Lệnh bị huỷ bởi kênh được uỷ quyền khácExecutionReport (35=8), OrdStatus (39)=4, ExecType (150)=4.
Lệnh được sửa bởi kênh được uỷ quyền khácExecutionReport (35=8), ExecType (150)=5.
Khi reporting đa kênh được bật cho phiên, lệnh được đặt qua kênh được uỷ quyền khác có thể phát sinh ExecutionReport (35=8) trên phiên FIX. Các sự kiện vòng đời sau đó dùng cùng ánh xạ phản hồi.

Trường ExecutionReport

TagTên trườngBắt buộcKiểuMô tả
37OrderIDYStringĐịnh danh lệnh do dịch vụ cấp.
11ClOrdIDYStringĐịnh danh client của lệnh hoặc yêu cầu.
17ExecIDYStringĐịnh danh duy nhất của execution report.
150ExecTypeYCharLoại sự kiện thực thi.
39OrdStatusYCharTrạng thái hiện tại của lệnh.
20ExecTransTypeNCharLoại transaction execution theo FIX 4.2 khi được cung cấp.
1AccountNStringSố tài khoản giao dịch.
55SymbolYStringMã giao dịch.
54SideYCharChiều lệnh. Dùng 1=Buy hoặc 2=Sell.
38OrderQtyYQtyKhối lượng lệnh.
44PriceNPriceGiá lệnh. Bắt buộc khi báo cáo giá limit nếu áp dụng.
59TimeInForceNCharHiệu lực lệnh.
151LeavesQtyYQtyKhối lượng còn mở. Thông thường bằng OrderQty (38) - CumQty (14). Dùng 0 cho lệnh đã huỷ, bị từ chối hoặc không còn hoạt động.
14CumQtyYQtyKhối lượng khớp luỹ kế. Dùng 0 cho lệnh mới được nhận và chưa khớp.
6AvgPxYPriceGiá khớp trung bình. Dùng 0 khi chưa có khớp.
60TransactTimeYUTCTimestampThời điểm của sự kiện được báo cáo.
58TextNStringChi tiết từ chối, chi tiết huỷ hoặc nội dung báo cáo khác.

Giá trị trạng thái và execution thường dùng

Giá trịOrdStatus (39)ExecType (150)
0NewNew
1Partially filledPartial fill
2FilledFill
4CanceledCanceled
5Trạng thái replaced khi áp dụngReplaced
6Pending cancelPending cancel
8RejectedRejected
APending newPending new
EPending replacePending replace

Trường OrderCancelReject

TagTên trườngBắt buộcKiểuMô tả
37OrderIDYStringĐịnh danh lệnh do dịch vụ cấp khi xác định được.
11ClOrdIDYStringĐịnh danh client của yêu cầu huỷ hoặc sửa.
41OrigClOrdIDYStringĐịnh danh client của lệnh gốc.
39OrdStatusYCharTrạng thái hiện tại của lệnh mục tiêu.
1AccountNStringSố tài khoản giao dịch.
58TextNStringChi tiết từ chối.
434CxlRejResponseToYCharLoại yêu cầu bị từ chối. Dùng 1=OrderCancelRequest hoặc 2=OrderCancelReplaceRequest.
102CxlRejReasonNIntMã lý do từ chối huỷ hoặc sửa khi được cung cấp.

Chuỗi báo cáo MTL

Kết quả MTLChuỗi báo cáo
Khớp một phần và còn khối lượngNew (39=0, 150=0) rồi Partial fill (39=1, 150=1) rồi Replaced (39=1, 150=5) để báo phần còn lại là lệnh limit.
Khớp hếtNew (39=0, 150=0) rồi Fill (39=2, 150=2).
Không có lệnh đối ứngNew (39=0, 150=0) rồi Canceled (39=4, 150=4).